Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm 2020

Hộp thép mạ kẽm là một vật liệu phổ biến được sử dụng trong xây dựng, ngoài ra nó cũng được sử dụng trong trang trí nội thất hoặc sản xuất công nghiệp.

Các công trình xây dựng đang tăng lên. Do đó, nhu cầu về thép hộp mạ kẽm cũng phát triển nhanh chóng. Nhiều người sử dụng các sản phẩm hộp thép mạ kẽm nhưng vẫn không hiểu các thông số trọng lượng của dòng thép này. Vì vậy, hãy tìm hiểu các thông tin cơ bản về thép hộp mạ kẽm và bảng giá mới nhất ngay tại đây.

Thép hộp mạ kẽm

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm 2020

Dưới đây là bảng giá mới nhất của một số công ty thép nổi tiếng và có uy tín trên thị trường. Vui lòng tham khảo báo giá với đơn giá của mỗi sản phẩm là: 6m / cây

1. Giá thép hộp mạ kẽm Việt Nhật

STT Độ dày Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Đơn giá Thép hộp vuông mạ kẽm Đơn giá
1 0.8 10*20 36,900 14*14 31,900
2 0.9 41,200 36,300
3 1.0 45,000 40,700
4 0.8 13*26 45,900 16*16 38,200
5 0.9 51,500 42,800
6 1.0 56,800 49,000
7 1.2 66,900 61,800
8 0.8 20*40 67,800 20*20 46,900
9 1.0 68,000 59,800
10 1.2 103,100 68,900
11 1.4 119,900 78,400
12 1.8 145,900 103,000
13 1.0 25*50 108,000 25*25 69,700
14 1.2 120,000 83,700
15 1.4 149,200 97,400
16 1.8 176,000 118,00
17 2.0 213,8000 145,600
18 1.0 30*60 130,200 30*30 85,800
19 1.2 157,000 101,000
20 1.4 183,900 118,000
21 1.8 220,000 148,900
22 2.0 262,000 165,200
23 2.5 318,400 225,000
24 1.0 40*80 175,400 40*40 106,800
25 1.2 212,000 136,900
26 1.4 248,700 161,700
27 1.8 315,600 204,500

2. Giá thép hộp mạ kẽm hòa phát (Thép hộp vuông mạ kẽm)

STT Quy cách Độ dày Đơn giá
1 16*16 0.9 41,600
2 1.0 46,200
3 1.2 54,600
4 1.4 61,400
5 20*20 1.0 58,000
6 1.2 68,800
7 1.4 77,500
8 1.8 99,300
9 2.0 110,300
10 25*25 1.2 72,700
11 1.5 85,800
12 1.4 96,400
13 1.8 126,000
14 2.0 135,000
15 30*30 1.0 87,100
16 1.2 103,700
17 1.4 116,700
18 1.8 152,800
19 2.0 168,300
20 2.5 208,600
21 40*40 1.2 139,400
22 1.4 156,800
23 1.8 106,400
24 2.0 227,700
25 2.5 282,900
26 3.0 337,200
27 50*50 1.2 175,100
28 1.4 196,900
29 1.8 260,000
30 2.0 287,500

Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo. Không áp dụng cho các sản phẩm nổi trên thị trường. Để nhận được bảng giá mới nhất và chính xác nhất. Vui lòng liên hệ đường dây nóng: 0917.02.03.03

Những loại thép hộp mạ kẽm tốt?

Giống như thép hộp mạ kẽm, thép hộp mạ kẽm đang ngày càng đóng một vai trò quan trọng trong ngành xây dựng ngày nay. Nó được phân phối và phân phối trên toàn quốc. Do đó, nhiều công ty thép cũng đang ngày càng sản xuất nhiều sản phẩm thép này. Hiện tại có quá nhiều nhà sản xuất hộp thép mạ kẽm trên thị trường. Vậy bạn đã biết loại thép nào tốt nhất để lựa chọn?

1. Thép hộp mạ kẽm Việt Nam Nhật Bản

Đơn vị này chuyên sản xuất thép theo tiêu chuẩn quốc tế Nhật Bản với nhiều ưu điểm:

+ Là sản phẩm chất lượng cao do đầu tư cẩn thận vào việc phát triển phôi thép để đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng

+ Sản phẩm thép mạ kẽm Việt Nhật có giá thành tương đối thấp

+ Có độ bền

+ Nhiều kiểu dáng và kích cỡ đa dạng.

Thép hộp mạ kẽm Việt Nhật

thep hop lien doanh viet nhat

Ngoài những ưu điểm vượt trội, theo nhiều người tiêu dùng, thép Việt Nam Nhật Bản cũng có một số nhược điểm như thép dẹt, ít gồ ghề và ít đầu tư vào thẩm mỹ.

2. Thép hộp mạ kẽm Vinapipe

Vinapipe cũng là một tập đoàn sản xuất thép lớn với nhiều năm kinh nghiệm. Do đó, hộp thép mạ kẽm Vinapipe cũng có những ưu điểm nhất định:

+ Thép được sản xuất từ ​​nguyên khối đảm bảo độ bền, đáp ứng nhu cầu sử dụng của nhiều dự án

+ So với các sản phẩm tương tự, hộp thép mạ kẽm Vinapipe rẻ hơn, cạnh tranh hơn

thép hộp mạ kẽm Galapipe
Mặc dù đã có nhiều thay đổi so với nhiều công ty thép khác, nhưng vì hộp thép, Vinapipe đã không khắc phục được sự đơn giản trong danh mục. Đồng thời, độ nhám không đủ tốt để đáp ứng nhiều mục đích.

3. Thép hộp mạ kẽm Việt Đức

Do quá trình ủ, thép hộp Việt Đức có độ bền rất cao, thường không dễ gãy, gãy, … Thậm chí, thép còn có khả năng uốn cong mà không gặp bất kỳ khó khăn nào. Nhờ đó, nó đảm bảo chất lượng của mọi dự án. Cũng như thỏa mãn nhu cầu của người dùng.

Hộp thép mạ kẽm Việt Đức
Về nhược điểm, cũng giống như thép Việt Nam Nhật Bản, thép hộp mạ kẽm Việt Đức chưa thực sự đạt được độ nhám. Vì vậy, thép này cũng cảm thấy trơn trượt khi sử dụng. Tuy nhiên, đây vẫn là một sản phẩm thép phổ biến cho nhiều khách hàng. Bởi giá tương đối vừa phải.

Trọng lượng thép hộp mạ kẽm

Giống như các loại thép khác, thép hộp mạ kẽm cũng có trọng lượng và thông số kỹ thuật riêng. Khách hàng nên tham khảo các thông số và mật độ của từng sản phẩm để có thể chọn loại thép phù hợp nhất với nhu cầu của mình.

1. Cách tính trọng lượng thép hộp mạ kẽm

Trong quá trình lắp ráp và sản xuất công nghiệp, phương pháp tính trọng lượng thép đạt tiêu chuẩn Việt Nam là tương đối. Một tính toán chính xác về trọng lượng hộp mạ kẽm sẽ giúp bạn tính toán vật tư cho quá trình xây dựng. Có nhiều cách để tính toán khối lượng. Tuy nhiên, hầu hết tất cả các hộp thép hình chữ nhật mạ kẽm đều có công thức chung sau:

Khối lượng thép (kg) = [2xT (mm) x {A1 (mm) + A2 (mm)} – 4xT (mm) xT (mm)] mật độ z (g / cm3) x 0,001xL (m)

Phía trong:

+ T: độ dày

+ W: chiều rộng

+ L: chiều dài

+ A: cạnh

+ A1: cạnh 1

+ A2: cạnh 2

+ I.D: đường kính trong

+ O.D: đường kính ngoài

Thép hộp mạ kẽm
2. Hộp thép mạ kẽm

Khách hàng có thể tham khảo bảng barem chính xác nhất trên hộp thép mạ kẽm dưới đây.

a. Thép hộp hình chữ nhật mạ kẽm

TÊN HÀNG ĐỘ DÀY (mm) KL/MÉT KL/CÂY
13×26 0.6 0.365 2.19
1.0 0.604 3.62
1.2 0.723 4.34
1.5 0.901 5.41
20 x 40 0.6 0.562 3.37
1.0 0.934 5.60
1.5 1.395 8.37
2.0 1.853 11.12
25×50 0.6 0.704 4.22
1.0 1.170 7.02
1.5 1.749 10.49
2.0 2.324 13.94
2.5 2.895 17.37
30 x 60 0.7 0.985 5.91
1.0 1.405 8.43
1.5 2.102 12.61
2.0 2.795 16.77
2.5 3.483 20.90
3.0 4.168 25.01
40×80 0.8 1.502 9.01
1.0 1.876 11.26
1.5 2.808 16.85
2.0 3.737 22.42
2.5 4.661 27.97
3.0 5.581 33.49
50 x 100 0.9 2.113 12.68
1.0 2.347 14.08
1.5 3.515 21.09
2.0 4.679 28.07
2.5 5.838 35.03
3.0 6.994 41.96
60 x 120 1.1 3.099 18.59
1.5 4.221 25.33
2.0 5.621 33.73
2.5 7.016 42.10
3.0 8.407 50.44

b. Barem thép hộp vuông mạ kẽm

QUY CÁCH ĐỘ DÀY (MM) KG/CÂY 6M
Vuông 20 * 20 0.7 2.53
1 3.54
1.5 5.14
2 6.63
Vuông 25 * 25 0.7 3.19
1 4.48
1.5 6.56
2 8.52
Vuông 30 * 30 0.7 3.85
1 5.43
1.5 7.97
1.8 9.44
2 10.4
2.5 12.72
Vuông 40 * 40 0.7 5.16
1 7.31
1.5 10.8
2 14.17
2.8 19.33
3 20.57
Vuông 50 * 50 1 9.19
1.5 13.62
2 17.94
2.5 22.14
3 26.23
3.5 30.2
Vuông 60 * 60 1.1 12.16
1.5 16.45
2 21.7
2.5 26.85
3 31.88
3.5 36.79
Vuông 90 * 90 1.5 24.93
2 33.01
2.5 40.98
3 48.83
3.5 56.58
4 64.21

 

2020/05/8Thể loại : TIN TỨC MỚITab : , , ,

Bài viết liên quan

Cung cấp bảng báo giá thép hình chứ U mới nhất năm 2020

Xem bảng thông số kỹ thuật của thép hộp vuông

Địa chỉ mua bán thép hình giá rẻ

Các loại xà gồ phổ biến, thông dụng

Ứng dụng của thép hình và tôn lạnh

Zalo: 0917020303
Liên kết hữu ích : Công ty seo, dịch vụ seo, hút hầm cầu, thu mua phế liệu, giá thép hình, giá cát san lấp, giá thép việt nhật, giá thép ống, chuyển nhà thành hưng, khoan cắt bê tông, khoan cắt bê tông, sắt thép xây dựng, xà gồ xây dựng , thiết kế và thi công nhà, bốc xếp, lắp đặt camera, sửa khóa tại nhà, thông cống nghẹt, Taxi nội bài, Taxi gia đình, taxi đưa đón sân bay, đặt xe sân bay, thu mua phế liệu thành phát, thu mua phế liệu phát thành đạt, thu mua phế liệu hưng thịnh, thu mua phế liệu miền nam, thu mua phế liệu ngọc diệp, thu mua phế liệu mạnh nhất,thu mua phế liệu phương nam, Thu mua phế liệu Sắt thép, Thu mua phế liệu Đồng, Thu mua phế liệu Nhôm, Thu mua phế liệu Inox, Mua phế liệu inox, Mua phế liệu nhôm, Mua phế liệu sắt, Mua phế liệu Đồng, Mua phế liệu giá cao, Thép trí việt,, Thu mua phế liệu Hải Đăng, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phúc Lộc Tài, Thu mua phế liệu Huy Lộc Phát, Thu mua phế liệu
Copyright 2022 © giathephinh24h.net. DMCA.com Protection Status