Home>Mạ kẽm nhúng nóng>Ống thép mạ kẽm nhúng nóng

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng đang dần được sử dụng rộng rãi trong các công trình nhờ rất nhiều những ưu điểm và ứng dụng của nó.

Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều các đại lý phân phối ống thép mạ kẽm nhúng nóng với rất nhiều các loại sản phẩm với các mức giá khác nhau. Vậy làm cách nào người tiêu dùng có thể lựa chọn đúng được sản phẩm mình cần và yêu cầu với mức giá phù hợp nhất.

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng thường được sử dụng trong: hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống dẫn khí, giàn giáo, kết cấu xây dựng…Đây là sự lựa chọn hàng đầu của người tiêu dùng.

Thông số kỹ thuật của ống thép mạ kẽm nhúng nóng

  • Tiêu chuẩn sản phẩm đạt theo các tiêu chuẩn BS1387-1985; ASTM A123; ASTM A53; TCVN 1832-1976
  • Đường kính sản phẩm ống thép mạ kẽm nhúng nóng  từ: 21,2mm đến 219,1mm
  • Độ dày sản phẩm từ 1,6mm đến 8,2mm
  • Độ dày lớp kẽm: Từ 50 µm -75µm
  • Cơ lý tính:
  • Bền kéo: 320 ÷ 460 N/mm2
  • Bền chảy: Min 195 N/mm
  • Độ giãn dài:  Min 20%

Ứng dụng của ống thép mạ kẽm nhúng nóng

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng: ống  thép mạ kẽm thường được dùng làm hệ thống dẫn nước trong các công trình như những tòa cao ốc, những công trình trung cư vv.. vì khả năng chịu lực tốt và chống ăn mòn cao với môi trường khắc nhiệt.

Không chỉ thế, ống mạ kẽm còn được sử dụng để cấu tạo khung nhà, giàn chịu lực hay hệ thống thông gió.

Những công trình như trụ viễn thông, hệ thống chiếu sáng đô thị, cọc siêu âm, phát sóng đều sử dụng ống thép mạ kẽm, đáp ứng được tiêu chí độ bền cao, chịu được thời tiết khắc nhiệt, mang lại hiệu quả kinh tế lớn.

Bảng giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng

BẢNG GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM NHÚNG NÓNG HÒA PHÁT

 
 

Thép Ống

Quy Cách

Kg/Cây

Đơn Giá

Thành Tiền

 

F21

1.6 ly

4.642

24,000

111,408

 

1.9 ly

5.484

23,000

126,132

 

2.1 ly

5.938

22,000

130,636

 

2.3 ly

6.435

22,000

141,570

 

2.6 ly

7.26

22,000

159,720

 

F27

1.6 ly

5.933

24,000

142,392

 

1.9 ly

6.961

23,000

160,103

 

2.1 ly

7.704

22,000

169,488

 

2.3 ly

8.286

22,000

182,292

 

2.6 ly

9.36

22,000

205,920

 

F34

1.6 ly

7.556

24,000

181,344

 

1.9 ly

8.888

23,000

204,424

 

2.1 ly

9.762

22,000

214,764

 

2.3 ly

10.722

22,000

235,884

 

2.5 ly

11.46

22,000

252,120

 

2.6 ly

11.886

22,000

261,492

 

2.9 ly

13.128

22,000

288,816

 

3.2 ly

14.4

22,000

316,800

 

F42

1.6 ly

9.617

24,000

230,808

 

1.9 ly

11.335

23,000

260,705

 

2.1 ly

12.467

22,000

274,274

 

2.3 ly

13.56

22,000

298,320

 

2.6 ly

15.24

22,000

335,280

 

2.9 ly

16.87

22,000

371,140

 

3.2 ly

18.6

22,000

409,200

 

F49

1.6 ly

11

24,000

264,000

 

1.9 ly

12.995

23,000

298,885

 

2.1 ly

14.3

22,000

314,600

 

2.3 ly

15.59

22,000

342,980

 

2.5 ly

16.98

22,000

373,560

 

2.6 ly

17.5

22,000

385,000

 

2.7 ly

18.14

22,000

399,080

 

2.9 ly

19.38

22,000

426,360

 

3.2 ly

21.42

22,000

471,240

 

3.6 ly

23.71

22,000

521,620

 

F60

1.9 ly

16.3

22,000

358,600

 

2.1 ly

17.97

22,000

395,340

 

2.3 ly

19.612

22,000

431,464

 

2.6 ly

22.158

22,000

487,476

 

2.7 ly

22.85

22,000

502,700

 

2.9 ly

24.48

22,000

538,560

 

3.2 ly

26.861

22,000

590,942

 

3.6 ly

30.18

22,000

663,960

 

4.0 ly

33.1

22,000

728,200

 

F 76

2.1 ly

22.851

22,000

502,722

 

2.3 ly

24.958

22,000

549,076

 

2.5 ly

27.04

22,000

594,880

 

2.6 ly

28.08

22,000

617,760

 

2.7 ly

29.14

22,000

641,080

 

2.9 ly

31.368

22,000

690,096

 

3.2 ly

34.26

22,000

753,720

 

3.6 ly

38.58

22,000

848,760

 

4.0 ly

42.4

22,000

932,800

 

F 90

2.1 ly

26.799

22,000

589,578

 

2.3 ly

29.283

22,000

644,226

 

2.5 ly

31.74

22,000

698,280

 

2.6 ly

32.97

22,000

725,340

 

2.7 ly

34.22

22,000

752,840

 

2.9 ly

36.828

22,000

810,216

 

3.2 ly

40.32

22,000

887,040

 

3.6 ly

45.14

22,000

993,080

 

4.0 ly

50.22

22,000

1,104,840

 

4.5 ly

55.8

22,000

1,227,600

 

F 114

2.5 ly

41.06

22,000

903,320

 

2.7 ly

44.29

22,000

974,380

 

2.9 ly

47.484

22,000

1,044,648

 

3.0 ly

49.07

22,000

1,079,540

 

3.2 ly

52.578

22,000

1,156,716

 

3.6 ly

58.5

22,000

1,287,000

 

4.0 ly

64.84

22,000

1,426,480

 

4.5 ly

73.2

22,000

1,610,400

 

4.6 ly

78.162

22,000

1,719,564

 

F 141.3

3.96 ly

80.46

24,000

1,931,040

 

4.78 ly

96.54

24,000

2,316,960

 

5.16 ly

103.95

24,000

2,494,800

 

5.56 ly

111.66

24,000

2,679,840

 

6.35 ly

126.8

24,000

3,043,200

 

F 168

3.96 ly

96.24

24,000

2,309,760

 

4.78 ly

115.62

24,000

2,774,880

 

5.16 ly

124.56

24,000

2,989,440

 

5.56 ly

133.86

24,000

3,212,640

 

6.35 ly

152.16

24,000

3,651,840

 

F 219.1

3.96 ly

126.06

24,000

3,025,440

 

4.78 ly

151.56

24,000

3,637,440

 

5.16 ly

163.32

24,000

3,919,680

 

5.56 ly

175.68

24,000

4,216,320

 

6.35 ly

199.86

24,000

4,796,640

Tham khảo thêm: Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng.

Lưu ý khi mua ống thép mạ kẽm tại Mạnh Hà Stell

Báo giá thép đã bao gồm chi phí vận chuyển. Và thuế VAT 10% toàn TP.HCM và các tỉnh thành lân cận.

Chúng tôi có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.

Đặt hàng sau 6 tiếng sẽ có hàng ( tùy vào số lượng ít nhiều ).

Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.

Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.

Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền. Sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

Hướng dẫn cách mua hàng tại kho hàng của Mạnh Hà Stell :

B1 : Nhận báo giá theo khối lương đơn hàng qua email : tonthepmanhha@gmail.com

B2 : Quý khách hàng có thể qua văn phòng của Mạnh Hà Stell. Để bàn về giá cũng như được tư vấn trực tiếp.

B3 : Thống nhất : Giá , khối lượng, thời gian, cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.

B4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.

B5: Chuẩn bị người nhận hàng, kiểm hàng. Và thanh toán ngay sau khi Mạnh Hà Stell giao hàng đầy đủ.

Ưu đãi, chính sách Mạnh Hà Stell dành cho khách hàng mua hàng tại các kho hàng của Mạnh Hà Stell :

Báo giá nhanh chính xác theo khối lượng sau 1h làm việc từ khi yêu cầu báo giá. Báo giá ngay giá thép trong ngày khi chưa có số lượng cụ thể.

Báo giá cung cấp cho khách hàng là giá tốt nhất từ nhà máy giành cho đại lý và các cửa hàng.

Khách hàng có thể đặt hàng qua điện thoại hoặc email.

Được hỗ trợ giao hàng tận nơi, tới chân công trình (Công ty có đội ngũ xe lớn nhỏ phù hợp với khối lượng và địa hình thành phố HCM)

Miễn phí vận chuyển cho khách hàng _ tiết kiệm chi phí vận chuyển cho quý khách.

Chỉ thanh toán sau khi đã nhận hàng _ Đảm bảo quyền lợi cho khách hàng.

Thông tin chi tiết xin tham khảo thông tin liên hệ bên dưới.

  • Thông tin liên hệ
  • CÔNG TY TNHH SX TÔN THÉP MẠNH HÀ
  • Trụ sở chính: 550 Cộng Hòa, P.13, Q. Tân Bình, HCM
  • Kho 1: Lô 8, Đường Song Hành, Khu Công Nghiệp Tân Tạo, Quận Bình Tân, Tphcm
  • Kho 2: 121 Phan Văn Hớn, Xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn, Tphcm
  • Kho 3: F2/1Q Đường Quách Điêu, Xã Vĩnh Lộc A, Huyện Bình Chánh, Tphcm
  • Hệ thống chúng tôi trải dài toàn tphcm như quận 1 - quận 2 - quận 3 - quận 8 - quận bình thạnh - quận thủ đức - củ chi - hóc môn...vv...
  • Điện thoại : (028)39.000.888 - hotline : 0917.02.03.03 - 0917.63.63.67 - 0939.50.50.50 Phòng Kinh Doanh
  • Email: tonthepmanhha@gmail.com
  • Mon - Fri : 08:00 - 17:00
    Sat - Sun Holiday
Zalo: 0917020303
Copyright 2020 © giathephinh24h.net. DMCA.com Protection Status