Thép Mạnh Hà Khẳng Định Thương Hiệu Trong Ngành Sắt Thép. Báo Giá Xà Gồ C50*100*1.8ly Mới Nhất Bao Giá Toàn Thị Trường Miền Nam Tại Quận 11

Bảng báo giá xà gồ là bảng giá được công ty Mạnh Hà Stell cập nhật từ nhà sản xuất. Nhằm cung câp thông tin mới nhất cho quý khách hàng về giá cũng như quy cách của Xà gồ.

bảng báo giá xà gồ, bang bao gia xa go

Xà gồ Mạnh Hà Stell là sự lựa chọn hoàn hảo cho công trình của bạn.

Cũng như các loại vật liệu xây dựng khác xà gồ có vị trí rất quan trọng trong thiết kế và xây dựng công trình. Trước đây người ta sử dụng gỗ làm xà gồ. Nhưng hiện nay xà gồ được làm bằng thép với các kiểu khác nhau phù hợp từng loại công trình.

Vì tầm quan trọng của xà gồ trong công trình. Nên cần phải lựa chọn nhà cung cấp xà gồ đảm bảo chất lượng và giá cả phải chăng.

Mạnh Hà Stell đáp ứng được tất cả các yêu cầu đó.

Chúng tôi phân phối hàng trực tiếp từ nhà sản xuất tới tận mọi công trình.

Công ty có đội ngũ nhân viên cũng như xe cộ đông đảo. Đáp ứng nhu cầu vật liệu xây dựng tận nơi, nhanh chóng, đúng hạn cho khách hàng.

Phương châm hoạt động của Công ty Thép Mạnh Hà Stell

– Mạnh Hà Stell không ngừng hoàn thiện, phát triển đi lên. Để trở thành cầu nối từ nhà sản xuất vật liệu xây dựng tới mọi công trình.

– Công ty Mạnh Hà Stell cam kết uy tín – chất lương – bao giá.

– ” Sự hài lòng của khách hàng là thành công của chúng tôi” là phương châm cũng như mục tiêu của tập thể cán bộ nhân viên công ty.

Bảng báo giá xà gồ cập nhật của Mạnh Hà Stell

 

BẢNG GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM HÔM NAY

 

STT QUY CÁCH ĐVT ĐỘ DÀY LY
 1.5Ly  1.8Ly  2.0Ly  2.4Ly
1 C40*80 M       26,000         31,000          34,000  38.000
2 C50*100 M       32,000         37,000          41,000        57,500
3 C50*125 M       35,500         31,500          45,000        56,500
4 C50*150 M       41,000         47,000          51,000        62,000
5 C30*180 M       40,500         46,000          51,000        62,500
6 C30*200 M       44,500         51,500          56,500        71,000
7 C50*180 M       44,500         51,500          56,500        72,500
8 C50*200 M       47,000         54,000          60,000        76,000
9 C50*250 M  73.000 (2ly)  99.000(2,4ly)          117.000(3ly)
10 C65*150 M       47,000         54,000          59,000        75,000
11 C65*180 M       50,500         59,000          65,500        78,500
12 C65*200 M       53.000     62.000          69,000        83,500
13 C65*250 M  –  117.000(3ly)          73,500      99,500
Độ dày, quy cách khác vui lòng Liên hệ : 0917.02.03.03 – 0917.63.63.67

 

 

BẢNG GIÁ XÀ GỒ C THÉP ĐEN HÔM NAY

 

STT QUY CÁCH ĐVT ĐỘ DÀY
 1.5Ly  1.8Ly  2.0Ly  2.4Ly  Độ dày, quy cách khác vui lòng Liên hệ :0917.02.03.03 – 0917.63.63.67
1 C40*80 M  25.000  27.000          28,000  –
2 C50*100 M  31.000         34,000          37,000  46.000
3 C50*125 M  32.000         35,000          39,000        44,000
4 C50*150 M  39.000         43,000          50,000        55,500
5 C50*180 M  –         44,000          48,500        56,000
6 C50*200 M  –         46,000          51,500        60,500
7 C50*250 M  –  –          62,500         75.000
8 C65*250 M  –  –          66,000        79,500

 

 

BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ Z CẠNH ĐỦ MẠ KẼM

 

STT QUY CÁCH ĐVT                                                    ĐỘ DÀY
 1.5Ly  1.8Ly  2.0Ly  2.4Ly  2.9Ly
1 Z 120*52*58 M       44,500         51,500          56,500        71,000           86,500
2 Z 120*55*55 M       44,500         51,500          56,500        71,000           86,500
3 Z 150*52*58 M       48,500         56,500          62,500        81,500  
4 Z 150*55*55 M       48,500         56,500          62,500        81,500  
5 Z 150*62*68 M       52,000         60,000          66,000        85,000         113,000
6 Z 150*65*65 M       52,000         60,000          66,000        85,000  
7 Z 180*62*68 M       55,500         66,000          73,500        88,500  
8 Z 180*65*65 M       55,500         66,000          73,500        88,500  
9 Z 180*72*78 M       59,000         69,500          78,000        95,500  
10 Z 180*75*75 M       59,000         69,500          78,000        95,500  
11 Z 200*62*68 M       59,000         69,500          78,000        95,500  
12 Z 200*65*65 M       59,000         69,500          78,000        95,500  
13 Z 200*72*78 M              84,000    
14 Z 200*75*75 M              84,000    
15 Z 250*62*68 M              88,500      108,500         131,000
16 Z 250*65*65 M                      Độ dày, quy cách khác vui lòng Liên hệ : 0917.02.03.03 – 0917.63.63.67
17 Z 300*92*98 M
18 Z 400*150*150 M

Lưu ý: Bảng báo giá này có thể được tùy theo số lượng đơn hàng. Hay khối lượng vật liệu mà khách hàng đặt hàng với chúng tôi.

Liên hệ ngay trung tâm chăm sóc khách hàng của chúng tôi để được cập nhật bảng báo giá vật liệu xây dựng mới nhất trong ngày.

Lưu ý mua hàng :

  • Báo giá thép đã bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT 10% toàn TP.HCM và các tỉnh thành lân cận.
  • Chúng tôi có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
  • Đặt hàng sau 6 tiếng sẽ có hàng ( tùy vào số lượng ít nhiều ).
  • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
  • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.
  • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

Hướng dẫn cách mua thép tại kho thep của Mạnh Hà Stell :

  • B1 : Nhận báo giá theo khối lương đơn hàng qua email : tonthepmanhha@gmail.com
  • B2 : Quý khách hàng có thể qua văn phòng của Mạnh Hà Stell để bàn về giá cũng như được tư vấn trực tiếp.
  • B3 : Thống nhất : Giá , khối lượng, thời gian, cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.
  • B4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.
  • B5: Chuẩn bị người nhận hàng, kiểm hàng và thanh toán ngay sau khi Mạnh Hà Stell giao hàng đầy đủ.

Ưu đãi ,chính sách Mạnh Hà Stell dành cho khách hàng mua thép Miền Nam tại các kho thép của Mạnh Hà Stell :

      • Báo giá nhanh chính xác theo khối lượng sau 1h làm việc từ khi yêu cầu báo giá, báo giá ngay giá thép trong ngày khi chưa có số lượng cụ thể.
      • Báo giá cung cấp cho khách hàng là giá tốt nhất từ nhà máy giành cho đại lý và các cửa hàng.
      • Khách hàng có thể đặt hàng qua điện thoại hoặc email.
      • Được hỗ trợ giao hàng tận nơi, tới chân công trình (Công ty có đội ngũ xe lớn nhỏ phù hợp với khối lượng và địa hình thành phố HCM)
      • Miễn phí vận chuyển cho khách hàng _ tiết kiệm chi phí vận chuyển cho quý khách.
      • Chỉ thanh toán sau khi đã nhận hàng _ Đảm bảo quyền lợi cho khách hàng

2019/09/17Thể loại : Chưa được phân loạiTab :

Bài viết liên quan

Báo giá mái tôn giả ngói – tôn sóng ngói giá rẻ

Bảng giá dây kẽm hình dao lam – kẽm lưỡi búa mới nhất năm 2020

Bảng giá dây kẽm lam cuộn đường kính 30cm, 40cm, 60cm, 80cm

Bảng giá kẽm buộc đen mềm mới nhất năm 2020

Cung cấp bảng giá thép lưới Bình Tây mới nhất

Zalo: 0917020303
Liên kết hữu ích : Công ty seo, dịch vụ seo, hút hầm cầu, thu mua phế liệu, giá thép hình, giá cát san lấp, giá thép việt nhật, giá thép ống, chuyển nhà thành hưng, khoan cắt bê tông, khoan cắt bê tông, sắt thép xây dựng, xà gồ xây dựng , thiết kế và thi công nhà, bốc xếp, lắp đặt camera, sửa khóa tại nhà, thông cống nghẹt, Taxi nội bài, Taxi gia đình, taxi đưa đón sân bay, đặt xe sân bay, thu mua phế liệu thành phát, thu mua phế liệu phát thành đạt, thu mua phế liệu hưng thịnh, thu mua phế liệu miền nam, thu mua phế liệu ngọc diệp, thu mua phế liệu mạnh nhất,thu mua phế liệu phương nam, Thu mua phế liệu Sắt thép, Thu mua phế liệu Đồng, Thu mua phế liệu Nhôm, Thu mua phế liệu Inox, Mua phế liệu inox, Mua phế liệu nhôm, Mua phế liệu sắt, Mua phế liệu Đồng, Mua phế liệu giá cao, Thép trí việt,, Thu mua phế liệu Hải Đăng, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phúc Lộc Tài, Thu mua phế liệu Huy Lộc Phát, Thu mua phế liệu
Copyright 2022 © giathephinh24h.net. DMCA.com Protection Status